Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 阴沉沉 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīnchénchén] âm u。(阴沉沉的)形容天色或脸色等阴暗。
天空阴沉沉的,像要下雨。
bầu trời âm u, hình như sắp mưa.
他脸上阴沉沉的,一点儿笑容也没有。
sắc mặt anh ấy u ám, một nụ cười cũng không có.
天空阴沉沉的,像要下雨。
bầu trời âm u, hình như sắp mưa.
他脸上阴沉沉的,一点儿笑容也没有。
sắc mặt anh ấy u ám, một nụ cười cũng không có.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阴
| âm | 阴: | âm dương; âm hồn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉
| chìm | 沉: | chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong) |
| chằm | 沉: | chằm nón (khâu nón) |
| ngầm | 沉: | ngấm ngầm |
| ngằm | 沉: | đau ngằm ngằm |
| tròm | 沉: | tròm trèm |
| trầm | 沉: | trầm lặng |
| trằm | 沉: | trằm trồ |
| đẫm | 沉: | đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm |
| đắm | 沉: | đắm đuối, say đắm |
| đẵm | 沉: | đẵm máu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沉
| chìm | 沉: | chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong) |
| chằm | 沉: | chằm nón (khâu nón) |
| ngầm | 沉: | ngấm ngầm |
| ngằm | 沉: | đau ngằm ngằm |
| tròm | 沉: | tròm trèm |
| trầm | 沉: | trầm lặng |
| trằm | 沉: | trằm trồ |
| đẫm | 沉: | đẫm lệ, ướt đẫm, thấm đẫm |
| đắm | 沉: | đắm đuối, say đắm |
| đẵm | 沉: | đẵm máu |

Tìm hình ảnh cho: 阴沉沉 Tìm thêm nội dung cho: 阴沉沉
