Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 寡言 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǎyán] ít lời; ít nói; kiệm lời。很少说话;不爱说话。
沉默寡言
trầm lặng ít nói
寡言少语
ít tiếng ít lời
憨厚寡言
thật thà ít nói.
沉默寡言
trầm lặng ít nói
寡言少语
ít tiếng ít lời
憨厚寡言
thật thà ít nói.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寡
| goá | 寡: | goá bụa |
| quả | 寡: | quả phụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |

Tìm hình ảnh cho: 寡言 Tìm thêm nội dung cho: 寡言
