Từ: 见新 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 见新:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 见新 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànxīn]
tu sửa; tu chỉnh; sửa chữa; tân trang; nâng cấp (phòng ốc, máy móc cho mới)。修理装饰旧房屋、器物、使象新的。
把门面油漆见新。
sơn lại cửa cho mới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
见新 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 见新 Tìm thêm nội dung cho: 见新