tịnh tiến
Cùng nhau tiến lên.
◇Chung Hội 鍾會:
Trấn tây chư quân, ngũ quân tịnh tiến
鎮西諸軍, 五軍並進 (Hịch Thục văn 檄蜀文).Chèn ép, tranh đua thế lực, địa vị... với nhau.
◇Đông Phương Sóc 東方朔:
Phụ bật chi thần ngõa giải, nhi tà siểm chi nhân tịnh tiến
輔弼之臣瓦解, 而邪諂之人並進 (Phi hữu tiên sanh luận 非有先生論) Những bề tôi phụ tá giúp vua đều thất bại đổ vỡ, mà bọn gian tà nịnh nọt thì đua nhau giành giựt.
Nghĩa của 并进 trong tiếng Trung hiện đại:
齐头并进。
sát cánh tiến lên; cùng nhau tiến bước
同时并进。
cùng tiến một lúc
Nghĩa chữ nôm của chữ: 並
| tịnh | 並: | tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 進
| tiến | 進: | tiến tới |
| tấn | 進: | tấn (một phần tuồng kịch), đệ nhất tấn |

Tìm hình ảnh cho: 並進 Tìm thêm nội dung cho: 並進
