Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 並進 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 並進:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tịnh tiến
Cùng nhau tiến lên.
◇Chung Hội 會:
Trấn tây chư quân, ngũ quân tịnh tiến
西, 進 (Hịch Thục văn 文).Chèn ép, tranh đua thế lực, địa vị... với nhau.
◇Đông Phương Sóc 朔:
Phụ bật chi thần ngõa giải, nhi tà siểm chi nhân tịnh tiến
解, 進 (Phi hữu tiên sanh luận 論) Những bề tôi phụ tá giúp vua đều thất bại đổ vỡ, mà bọn gian tà nịnh nọt thì đua nhau giành giựt.

Nghĩa của 并进 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìngjìn] đồng tiến; cùng tiến; tiến hành cùng lúc; tiến hành song song。不分先后,同时进行。
齐头并进。
sát cánh tiến lên; cùng nhau tiến bước
同时并进。
cùng tiến một lúc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 並

tịnh:tịnh (cùng nhau, và, cùng với); tịnh tiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 進

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch), đệ nhất tấn
並進 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 並進 Tìm thêm nội dung cho: 並進