Từ: 风景 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风景:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风景 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngjǐng] phong cảnh; cảnh vật; quang cảnh。一定地域内由山水、花草、树木、建筑物以及某些自然现象(如雨、雪)形成的可供人观赏的景象。
风景区
khu phong cảnh
风景宜人
cảnh đẹp mê hồn; cảnh rất ngoạn mục.
秋天的西山,风景格外美丽。
Tây Sơn vào mùa thu, phong cảnh rất đẹp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 景

cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
khảnh:mảnh khảnh
kiểng:chậu kiểng
kẻng:đánh kẻng, gõ kẻng
ngoảnh:ngoảnh lại
ngảnh:ngảnh lại
风景 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风景 Tìm thêm nội dung cho: 风景