Từ: 观象台 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 观象台:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 观象台 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānxiàngtái] đài quan sát; đài thiên văn (thiên văn, khí tượng, địa từ, địa chấn.)。观测天文、气象、地磁、地震等现象的机构,按其任务的不同,现已分别采用天文台、气象台、地磁台、地震台等名称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 观

quan:quan sát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 象

tượng:con tượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ
观象台 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 观象台 Tìm thêm nội dung cho: 观象台