Từ: 原料 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 原料:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 原 • 料

nguyên liệu
Chất liệu dùng để chế tạo thành phẩm vật.☆Tương tự:
chất liệu
質料,
tài liệu
材料.★Tương phản:
chế phẩm
製品,
sản phẩm
產品,
thành phẩm
成品.

Nghĩa của 原料 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánliào] nguyên liệu。指没有经过加工制造的材料,如用来冶金的矿砂,用来纺织的棉花。
工业原料种类极多。
nguyên liệu công nghiệp có rất nhiều loại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên原:căn nguyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều料:liều thuốc
liệu料:lo liệu
lẽo料:lẽo đẽo
rệu料: 
xệu料:xệu xạo
原料 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 原料 Tìm thêm nội dung cho: 原料