Cao su chống va đập cửa

Từ: 现代戏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 现代戏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 现代戏 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàndàixì] kịch hiện đại。指以现代社会生活为题材的戏剧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 现

hiện:hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi: 
rượi:buồn rười rượi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời:đời đời; đời xưa; ra đời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

:hí hoáy; hú hí
:hô (tiếng than)
现代戏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 现代戏 Tìm thêm nội dung cho: 现代戏