Từ: 角度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 角度:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 角 • 度

Nghĩa của 角度 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎodù] 1. độ lớn của góc; độ của góc。角的大小。通常用度或弧度来表示。
2. góc độ; quan điểm; khía cạnh; phía。看事情的出发点。
如果光从自己的角度来看问题,意见就难免有些片面。
nếu đứng trên góc độ cá nhân mà nhìn nhận vấn đề, thì ý kiến khó tránh khỏi bị phiến diện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác角: 
dạc角:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác角:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc角: 
giốc角:giốc (cái còi bằng sừng)
góc角:góc bánh; góc cạnh, góc vuông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác度:dáo dác, dớn dác
dạc度:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc度: 
đo度:đắn đo; so đo; sâu đo
đác度:lác đác
đù度:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc度:bàn đạc; đo đạc
đọ度:đọ sức; so đọ
đồ度:đồ (ước lượng)
độ度:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ度:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ度: 
đủ度:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
角度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 角度 Tìm thêm nội dung cho: 角度