Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 解剖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 解剖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 解剖 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiěpōu] giải phẫu; mổ xẻ; phân tích。为了研究人体或动植物体各器官的组织构造,用特制的刀、剪把人体或动植物体剖开。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剖

: 
mổ:mổ xẻ, mổ bụng
phẫu:phẫu thuật
解剖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 解剖 Tìm thêm nội dung cho: 解剖