Từ: 計算機 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 計算機:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kế toán cơ
Kế toán cơ
機 máy tính (tiếng Anh: computer).

Nghĩa của 计算机 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìsuànjī] máy tính; máy vi tính。能进行数学运算的机器。有的用机械装置做成,如手摇计算机;有的用电子元件做成,如电子计算机。
个人计算机
máy tính cá nhân
私人计算机
máy tính cá nhân
桌上计算机
máy tính để bàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 計

:đi ké xe
:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
kẽ:cặn kẽ
kế:kế hoạch; kế toán; mưu kế
kể:kể chuyện, kể công, kể lể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 算

toan:toan làm
toán:tính toán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 機

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
ki:ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác)
計算機 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 計算機 Tìm thêm nội dung cho: 計算機