Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
kế toán cơKế toán cơ
計算機 máy tính (tiếng Anh: computer).
Nghĩa của 计算机 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìsuànjī] máy tính; máy vi tính。能进行数学运算的机器。有的用机械装置做成,如手摇计算机;有的用电子元件做成,如电子计算机。
个人计算机
máy tính cá nhân
私人计算机
máy tính cá nhân
桌上计算机
máy tính để bàn
个人计算机
máy tính cá nhân
私人计算机
máy tính cá nhân
桌上计算机
máy tính để bàn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 計
| ké | 計: | đi ké xe |
| kê | 計: | kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê |
| kẻ | 計: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
| kẽ | 計: | cặn kẽ |
| kế | 計: | kế hoạch; kế toán; mưu kế |
| kể | 計: | kể chuyện, kể công, kể lể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 算
| toan | 算: | toan làm |
| toán | 算: | tính toán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 機
| cơ | 機: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
| ki | 機: | ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác) |

Tìm hình ảnh cho: 計算機 Tìm thêm nội dung cho: 計算機
