Chữ 計 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 計, chiết tự chữ KÉ, KÊ, KẺ, KẼ, KẾ, KỂ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 計:

計 kế, kê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 計

Chiết tự chữ ké, kê, kẻ, kẽ, kế, kể bao gồm chữ 言 十 hoặc 訁 十 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 計 cấu thành từ 2 chữ: 言, 十
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • thập
  • 2. 計 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 十
  • ngôn
  • thập
  • kế, kê [kế, kê]

    U+8A08, tổng 9 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ji4, hong4;
    Việt bính: gai3 gei3
    1. [陰計] âm kế 2. [百計] bách kế 3. [會計] cối kế 4. [妙計] diệu kế 5. [計畫] kế hoạch 6. [計算] kế toán 7. [計算機] kế toán cơ 8. [夥計] khỏa kế 9. [列計] liệt kê 10. [中計] trúng kế;

    kế, kê

    Nghĩa Trung Việt của từ 計

    (Động) Đếm, tính.
    ◎Như: bất kế kì số
    không đếm xuể, thống kế tính gộp cả, hội kế tính toán.
    § Ngày xưa, nhà Hán kén quan lại cho vào cung làm việc tính toán sổ sách. Nên đời khoa cử gọi thi hội là kế giai .

    (Động)
    Mưu tính, trù tính.
    ◎Như: kế hoạch mưu tính, vạch ra đường lối.

    (Động)
    Xét, liệu tưởng, so sánh.
    ◇Trang Tử : Kế tứ hải chi tại thiên địa chi gian dã, bất tự lỗi không chi tại đại trạch hồ? , (Thu thủy ) Kể bốn biển ở trong trời đất, chẳng cũng giống như cái hang nhỏ ở trong cái chằm lớn sao?

    (Danh)
    Sách lược, phương pháp, mưu mô, mẹo, chước.
    ◎Như: đắc kế đắc sách, có được mưu hay, hoãn binh chi kề kế hoãn binh.

    (Phó)
    Kể ra, đại khái, so ra, tính ra, ngỡ rằng.
    ◇Sử Kí : Dư dĩ vi kì nhân kế khôi ngô kì vĩ, chí kiến kì đồ, trạng mạo như phụ nhân hảo nữ , , (Lưu Hầu thế gia ) Ta cho rằng người ấy tất phải khôi ngô kì vĩ, khi nhìn tranh, thấy trạng mạo như một người con gái đẹp.

    kể, như "kể chuyện, kể công, kể lể" (vhn)
    ké, như "đi ké xe" (btcn)
    kẻ, như "kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù" (btcn)
    kê, như "kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê" (btcn)
    kế, như "kế hoạch; kế toán; mưu kế" (btcn)
    kẽ, như "cặn kẽ" (btcn)

    Chữ gần giống với 計:

    , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 計

    ,

    Chữ gần giống 計

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 計 Tự hình chữ 計 Tự hình chữ 計 Tự hình chữ 計

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 計

    :đi ké xe
    :kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
    kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
    kẽ:cặn kẽ
    kế:kế hoạch; kế toán; mưu kế
    kể:kể chuyện, kể công, kể lể
    計 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 計 Tìm thêm nội dung cho: 計