Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 機 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 機, chiết tự chữ CƠ, KI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 機:
機
Biến thể giản thể: 机;
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1
1. [印刷機] ấn loát cơ 2. [鷗鷺忘機] âu lộ vong cơ 3. [動機] động cơ 4. [機變] cơ biến 5. [機兵] cơ binh 6. [機警] cơ cảnh 7. [機構] cơ cấu 8. [機緣] cơ duyên 9. [機械] cơ giới 10. [機會] cơ hội 11. [機器] cơ khí 12. [機密] cơ mật 13. [機謀] cơ mưu 14. [機能] cơ năng 15. [機關] cơ quan 16. [機權] cơ quyền 17. [機事] cơ sự 18. [機心] cơ tâm 19. [機軸] cơ trục 20. [機杼] cơ trữ 21. [機杼一家] cơ trữ nhất gia 22. [機智] cơ trí 23. [機場] cơ trường 24. [機運] cơ vận 25. [機巧] cơ xảo 26. [計算機] kế toán cơ 27. [危機] nguy cơ 28. [飛機] phi cơ 29. [事機] sự cơ 30. [司機] tư cơ 31. [乘機] thừa cơ 32. [收音機] thu âm cơ 33. [直升機] trực thăng cơ;
機 cơ, ki
§ Ghi chú: Âm ki. Ta quen đọc là cơ.
(Danh) Chốt trên nỏ để bắn tên.
(Danh) Đồ bắt chim thú ngày xưa.
(Danh) Khung cửi, máy dệt vải.
◇Sử Kí 史記: Kì mẫu đầu trữ hạ ki, du tường nhi tẩu 其母投杼下機, 踰牆而走 (Xư Lí Tử Cam Mậu truyện 樗里子甘茂傳) Bà mẹ ném thoi bỏ khung cửi, leo tường chạy trốn.
(Danh) Dụng cụ khiêng xác chết ngày xưa.
(Danh) Then, chốt (để đóng, khóa).
(Danh) Máy móc.
◎Như: đả tự cơ 打字機 máy đánh chữ, thủy cơ 水機 máy nước, phát điện cơ 發電機 máy phát điện.
(Danh) Nguyên nhân làm cho sự vật phát động hay biến hóa.
◎Như: động cơ 動機 nguyên nhân thúc đẩy.
◇Lễ Kí 禮記: Nhất nhân tham lệ, nhất quốc tác loạn, kì ki như thử 一人貪戾, 一國作亂, 其機如此 (Đại Học 大學) Một người tham tàn, cả nước tao loạn, nguyên do là vậy.
(Danh) Điềm triệu, trưng triệu.
(Danh) Then chốt, cốt yếu.
◎Như: quân cơ 軍機 nơi then chốt về việc quân.
(Danh) Lúc hợp thời, dịp thích nghi.
◎Như: đầu cơ 投機 biết đón trước cơ hội, thừa cơ 乘機 thừa cơ hội tốt.
(Danh) Kế sách, kế mưu.
(Danh) Dục vọng, lòng trần tục.
◎Như: tâm cơ 心機 dục vọng, vong cơ 忘機 quên hết tục niệm.
(Danh) Tên sao.
(Danh) Máy bay, nói tắt của phi cơ 飛機.
◎Như: khách cơ 客機 máy bay chở hành khách, chiến đấu cơ 戰鬥機 máy bay chiến đấu.
(Danh) Cơ năng sinh hoạt.
◎Như: vô cơ hóa học 無機化學 môn hóa học vô cơ.
(Tính) Trọng yếu, bí mật.
◎Như: quân sự cơ mật 軍事機密 bí mật quân sự.
(Tính) Khéo léo, biến trá, xảo trá.
◎Như: cơ tâm 機心 cái lòng biến trá khéo léo, cơ biến 機變 tài biến trá.
cơ, như "cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ" (vhn)
ki, như "ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác)" (btcn)
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1
1. [印刷機] ấn loát cơ 2. [鷗鷺忘機] âu lộ vong cơ 3. [動機] động cơ 4. [機變] cơ biến 5. [機兵] cơ binh 6. [機警] cơ cảnh 7. [機構] cơ cấu 8. [機緣] cơ duyên 9. [機械] cơ giới 10. [機會] cơ hội 11. [機器] cơ khí 12. [機密] cơ mật 13. [機謀] cơ mưu 14. [機能] cơ năng 15. [機關] cơ quan 16. [機權] cơ quyền 17. [機事] cơ sự 18. [機心] cơ tâm 19. [機軸] cơ trục 20. [機杼] cơ trữ 21. [機杼一家] cơ trữ nhất gia 22. [機智] cơ trí 23. [機場] cơ trường 24. [機運] cơ vận 25. [機巧] cơ xảo 26. [計算機] kế toán cơ 27. [危機] nguy cơ 28. [飛機] phi cơ 29. [事機] sự cơ 30. [司機] tư cơ 31. [乘機] thừa cơ 32. [收音機] thu âm cơ 33. [直升機] trực thăng cơ;
機 cơ, ki
Nghĩa Trung Việt của từ 機
§ Ghi chú: Âm ki. Ta quen đọc là cơ.
(Danh) Chốt trên nỏ để bắn tên.
(Danh) Đồ bắt chim thú ngày xưa.
(Danh) Khung cửi, máy dệt vải.
◇Sử Kí 史記: Kì mẫu đầu trữ hạ ki, du tường nhi tẩu 其母投杼下機, 踰牆而走 (Xư Lí Tử Cam Mậu truyện 樗里子甘茂傳) Bà mẹ ném thoi bỏ khung cửi, leo tường chạy trốn.
(Danh) Dụng cụ khiêng xác chết ngày xưa.
(Danh) Then, chốt (để đóng, khóa).
(Danh) Máy móc.
◎Như: đả tự cơ 打字機 máy đánh chữ, thủy cơ 水機 máy nước, phát điện cơ 發電機 máy phát điện.
(Danh) Nguyên nhân làm cho sự vật phát động hay biến hóa.
◎Như: động cơ 動機 nguyên nhân thúc đẩy.
◇Lễ Kí 禮記: Nhất nhân tham lệ, nhất quốc tác loạn, kì ki như thử 一人貪戾, 一國作亂, 其機如此 (Đại Học 大學) Một người tham tàn, cả nước tao loạn, nguyên do là vậy.
(Danh) Điềm triệu, trưng triệu.
(Danh) Then chốt, cốt yếu.
◎Như: quân cơ 軍機 nơi then chốt về việc quân.
(Danh) Lúc hợp thời, dịp thích nghi.
◎Như: đầu cơ 投機 biết đón trước cơ hội, thừa cơ 乘機 thừa cơ hội tốt.
(Danh) Kế sách, kế mưu.
(Danh) Dục vọng, lòng trần tục.
◎Như: tâm cơ 心機 dục vọng, vong cơ 忘機 quên hết tục niệm.
(Danh) Tên sao.
(Danh) Máy bay, nói tắt của phi cơ 飛機.
◎Như: khách cơ 客機 máy bay chở hành khách, chiến đấu cơ 戰鬥機 máy bay chiến đấu.
(Danh) Cơ năng sinh hoạt.
◎Như: vô cơ hóa học 無機化學 môn hóa học vô cơ.
(Tính) Trọng yếu, bí mật.
◎Như: quân sự cơ mật 軍事機密 bí mật quân sự.
(Tính) Khéo léo, biến trá, xảo trá.
◎Như: cơ tâm 機心 cái lòng biến trá khéo léo, cơ biến 機變 tài biến trá.
cơ, như "cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ" (vhn)
ki, như "ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác)" (btcn)
Chữ gần giống với 機:
㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,Dị thể chữ 機
机,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 機
| cơ | 機: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
| ki | 機: | ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác) |
Gới ý 25 câu đối có chữ 機:

Tìm hình ảnh cho: 機 Tìm thêm nội dung cho: 機
