Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 機 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 機, chiết tự chữ CƠ, KI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 機:

機 cơ, ki

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 機

Chiết tự chữ cơ, ki bao gồm chữ 木 幾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

機 cấu thành từ 2 chữ: 木, 幾
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • cơ, ki, kí, kỉ
  • cơ, ki [cơ, ki]

    U+6A5F, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ji1;
    Việt bính: gei1
    1. [印刷機] ấn loát cơ 2. [鷗鷺忘機] âu lộ vong cơ 3. [動機] động cơ 4. [機變] cơ biến 5. [機兵] cơ binh 6. [機警] cơ cảnh 7. [機構] cơ cấu 8. [機緣] cơ duyên 9. [機械] cơ giới 10. [機會] cơ hội 11. [機器] cơ khí 12. [機密] cơ mật 13. [機謀] cơ mưu 14. [機能] cơ năng 15. [機關] cơ quan 16. [機權] cơ quyền 17. [機事] cơ sự 18. [機心] cơ tâm 19. [機軸] cơ trục 20. [機杼] cơ trữ 21. [機杼一家] cơ trữ nhất gia 22. [機智] cơ trí 23. [機場] cơ trường 24. [機運] cơ vận 25. [機巧] cơ xảo 26. [計算機] kế toán cơ 27. [危機] nguy cơ 28. [飛機] phi cơ 29. [事機] sự cơ 30. [司機] tư cơ 31. [乘機] thừa cơ 32. [收音機] thu âm cơ 33. [直升機] trực thăng cơ;

    cơ, ki

    Nghĩa Trung Việt của từ 機


    § Ghi chú: Âm ki. Ta quen đọc là .

    (Danh)
    Chốt trên nỏ để bắn tên.

    (Danh)
    Đồ bắt chim thú ngày xưa.

    (Danh)
    Khung cửi, máy dệt vải.
    ◇Sử Kí
    : Kì mẫu đầu trữ hạ ki, du tường nhi tẩu , (Xư Lí Tử Cam Mậu truyện ) Bà mẹ ném thoi bỏ khung cửi, leo tường chạy trốn.

    (Danh)
    Dụng cụ khiêng xác chết ngày xưa.

    (Danh)
    Then, chốt (để đóng, khóa).

    (Danh)
    Máy móc.
    ◎Như: đả tự cơ máy đánh chữ, thủy cơ máy nước, phát điện cơ máy phát điện.

    (Danh)
    Nguyên nhân làm cho sự vật phát động hay biến hóa.
    ◎Như: động cơ nguyên nhân thúc đẩy.
    ◇Lễ Kí : Nhất nhân tham lệ, nhất quốc tác loạn, kì ki như thử , , (Đại Học ) Một người tham tàn, cả nước tao loạn, nguyên do là vậy.

    (Danh)
    Điềm triệu, trưng triệu.

    (Danh)
    Then chốt, cốt yếu.
    ◎Như: quân cơ nơi then chốt về việc quân.

    (Danh)
    Lúc hợp thời, dịp thích nghi.
    ◎Như: đầu cơ biết đón trước cơ hội, thừa cơ thừa cơ hội tốt.

    (Danh)
    Kế sách, kế mưu.

    (Danh)
    Dục vọng, lòng trần tục.
    ◎Như: tâm cơ dục vọng, vong cơ quên hết tục niệm.

    (Danh)
    Tên sao.

    (Danh)
    Máy bay, nói tắt của phi cơ .
    ◎Như: khách cơ máy bay chở hành khách, chiến đấu cơ máy bay chiến đấu.

    (Danh)
    Cơ năng sinh hoạt.
    ◎Như: vô cơ hóa học môn hóa học vô cơ.

    (Tính)
    Trọng yếu, bí mật.
    ◎Như: quân sự cơ mật bí mật quân sự.

    (Tính)
    Khéo léo, biến trá, xảo trá.
    ◎Như: cơ tâm cái lòng biến trá khéo léo, cơ biến tài biến trá.

    cơ, như "cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ" (vhn)
    ki, như "ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác)" (btcn)

    Chữ gần giống với 機:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,

    Dị thể chữ 機

    ,

    Chữ gần giống 機

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 機 Tự hình chữ 機 Tự hình chữ 機 Tự hình chữ 機

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 機

    :cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
    ki:ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác)

    Gới ý 25 câu đối có chữ 機:

    Lăng kính ảnh cô tai, thảm thính thu phong xuy lạc diệp,Cẩm cơ thanh tịch hĩ, sầu khan dạ nguyệt chiếu không vi

    Gương kính bóng lẻ thay, thảm thấm gió thu bay lá rụng,Gấm khung thanh lặng vậy, oán nhìn trăng giãi chiếu màn không

    機 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 機 Tìm thêm nội dung cho: 機