Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 算 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 算, chiết tự chữ TOAN, TOÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 算:

算 toán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 算

Chiết tự chữ toan, toán bao gồm chữ 竹 目 廾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

算 cấu thành từ 3 chữ: 竹, 目, 廾
  • trúc
  • mục, mụt
  • củng, trấp, trập
  • toán [toán]

    U+7B97, tổng 14 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: suan4;
    Việt bính: syun3
    1. [打算] đả toán 2. [筆算] bút toán 3. [九章算法] cửu chương toán pháp 4. [妙算] diệu toán 5. [計算] kế toán 6. [計算機] kế toán cơ 7. [算命] toán mệnh;

    toán

    Nghĩa Trung Việt của từ 算

    (Động) Tính, đếm.
    ◎Như: toán truơng
    tính sổ, tâm toán tính nhẩm.

    (Động)
    Kể vào, để vào.
    ◎Như: giá đốn phạn toán ngã thỉnh khách bữa ăn đó để tôi mời khách.
    ◇Luận Ngữ : Y, đẩu sao chi nhân, hà túc toán dã , , (Tử Lộ ) Ôi, hạng người (khí độ nhỏ nhen) như cái đẩu cái sao ấy, đáng kể gì.

    (Động)
    Định liệu, mưu tính.
    ◎Như: bàn toán liệu tính, toán kế toan tính.

    (Động)
    Mưu tính làm hại.
    ◎Như: toán tha tính mệnh mưu hại tới mạng sống người đó.

    (Động)
    Coi như, thừa nhận.
    ◎Như: khả dĩ toán nhất cá hảo nhân có thể coi là một người tốt.
    ◇Lão Xá : Lão tam tựu toán thị tử lạp (Tứ thế đồng đường , Nhị bát ) Chú Ba thì coi như đã chết rồi.

    (Động)
    Đoán định, lường.
    ◎Như: toán mệnh đoán vận mệnh, ngã toán trước tha kim thiên cai lai tôi đoán hôm nay anh ấy sẽ đến.

    (Động)
    Đánh thuế, trưng thuế.

    (Động)
    Thuộc về, quy vào.
    ◇Tây du kí 西: Huynh đệ a, giá cá công lao toán nhĩ đích , (Đệ nhị thập hồi) Đệ à, công lao này thuộc về đệ cả.

    (Động)
    Thôi.
    ◎Như: toán liễu, đa thuyết vô ích , thôi, nói nhiều vô ích.

    (Danh)
    Số, số mục.
    ◎Như: vô toán vô số.
    ◇Tân Đường Thư : Kì hình, tuy tiểu tội tất quyết mục, hoặc ngoạt, nhị, dĩ bì vi tiên sất chi, tòng hỉ nộ, vô thường toán , , , , , , (Thổ Phiền truyện thượng ) Hình phạt, tuy tội nhỏ cũng móc mắt, chặt chân, xẻo mũi, lấy da làm roi đánh, tùy theo vui giận, không có số mục nhất định.

    (Danh)
    Phép tính.
    ◎Như: toán thuật số học.

    (Danh)
    Mưu lược, kế sách.
    ◎Như: thần cơ diệu toán cơ mưu thần diệu.

    (Danh)
    Tuổi thọ.
    ◎Như: thiêm toán nhất kỉ tuổi thọ thêm một kỉ.

    (Danh)
    Thẻ tre thời xưa dùng để đếm số.
    § Thông toán .

    toán, như "tính toán" (vhn)
    toan, như "toan làm" (btcn)

    Nghĩa của 算 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (祘)
    [suàn]
    Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 14
    Hán Việt: TOÁN
    1. tính toán。计算数目。
    珠算。
    tính bằng bàn tính.
    笔算。
    tính bằng bút.
    心算。
    tính nhẩm.
    预算。
    dự tính.
    能写会算。
    biết viết biết tính.
    算了一笔帐。
    tính xong một món nợ.
    2. tính vào。计算进去。
    明天赛球算我一个。
    ngày mai đấu bóng tính tôi vào.
    3. mưu tính; kế hoạch。谋划;计划。
    失算。
    lỡ kế hoạch.
    打算。
    tính kế hoạch; định; tính.
    盘算。
    tính toán trong lòng.
    暗算。
    ngầm tính toán; ám hại.
    算计。
    tính toán.
    4. đoán。推测。
    我算他今天该动身了。
    tôi đoán anh ấy hôm nay đã lên đường rồi.
    5. coi là; xem là。认做;当做。
    他各方面都不错,可以算一个好团员。
    anh ấy mọi mặt đều tốt, có thể coi là một đoàn viên tốt.
    你们桃剩下的都算我的。
    các cậu chọn xong, còn thừa lại xem như là của tôi.
    6. thừa nhận; tính toán。算数;承认有效力。
    7. xong rồi; thôi。作罢;不再计较(后面跟"了")。
    算了,别说了。
    thôi đi, đừng nói nữa.
    他不愿意就算了吧,咱们两人去。
    anh ấy không muốn đi thì thôi, hai chúng ta đi.
    8. rốt cuộc; coi như; tính như。总算。
    最后算把这个问题弄懂了。
    cuối cùng coi như đã hiểu vấn đề này.
    Từ ghép:
    算草 ; 算尺 ; 算得 ; 算卦 ; 算计 ; 算计儿 ; 算命 ; 算盘 ; 算盘子儿 ; 算式 ; 算是 ; 算术 ; 算术级数 ; 算数 ; 算题 ; 算学 ; 算帐

    Chữ gần giống với 算:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,

    Dị thể chữ 算

    ,

    Chữ gần giống 算

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 算 Tự hình chữ 算 Tự hình chữ 算 Tự hình chữ 算

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 算

    toan:toan làm
    toán:tính toán
    算 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 算 Tìm thêm nội dung cho: 算