Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 入魔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 入魔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 入魔 trong tiếng Trung hiện đại:

[rùmó] mê muội; si mê; mê mẩn。迷恋某种事物到了失去理智的地步。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魔

ma:ma quỉ
入魔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 入魔 Tìm thêm nội dung cho: 入魔