Từ: 謹守 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 謹守:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cẩn thủ
Cẩn thận, thận trọng tuân thủ.
◎Như:
cẩn thủ huấn thị
示 cẩn thận tuân theo lời dạy bảo.

Nghĩa của 谨守 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐnshǒu] cẩn thủ; tuân thủ nghiêm ngặt。谨慎、小心的遵守。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 謹

cẩn:cẩn thận, cẩn mật, bất cẩn; kính cẩn
kín:kín đáo, kín tiếng
ngẩn:ngẩn ngơ, ngớ ngẩn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 守

thú:thái thú
thủ:thủ (canh, nghe lời)
謹守 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 謹守 Tìm thêm nội dung cho: 謹守