Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 訓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 訓, chiết tự chữ HUẤN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 訓:
訓
Biến thể giản thể: 训;
Pinyin: xun4;
Việt bính: fan3
1. [培訓] bồi huấn;
訓 huấn
◎Như: giáo huấn 教訓 dạy bảo.
(Động) Luyện tập, thao luyện.
◎Như: huấn luyện 訓練.
(Động) Thuận theo, phục tòng.
(Động) Giải thích ý nghĩa của văn tự.
◎Như: huấn hỗ 訓詁 chú giải nghĩa văn.
(Danh) Lời dạy bảo, lời răn.
◎Như: cổ huấn 古訓 lời răn dạy của người xưa.
(Danh) Phép tắc, khuôn mẫu.
◇Thư Kinh 書經: Thánh hữu mô huấn 聖有謨訓 (Dận chinh 胤征) Thánh có mẫu mực phép tắc.
(Danh) Họ Huấn.
huấn, như "chỉnh huấn, giáo huấn" (vhn)
Pinyin: xun4;
Việt bính: fan3
1. [培訓] bồi huấn;
訓 huấn
Nghĩa Trung Việt của từ 訓
(Động) Dạy dỗ, dạy bảo.◎Như: giáo huấn 教訓 dạy bảo.
(Động) Luyện tập, thao luyện.
◎Như: huấn luyện 訓練.
(Động) Thuận theo, phục tòng.
(Động) Giải thích ý nghĩa của văn tự.
◎Như: huấn hỗ 訓詁 chú giải nghĩa văn.
(Danh) Lời dạy bảo, lời răn.
◎Như: cổ huấn 古訓 lời răn dạy của người xưa.
(Danh) Phép tắc, khuôn mẫu.
◇Thư Kinh 書經: Thánh hữu mô huấn 聖有謨訓 (Dận chinh 胤征) Thánh có mẫu mực phép tắc.
(Danh) Họ Huấn.
huấn, như "chỉnh huấn, giáo huấn" (vhn)
Dị thể chữ 訓
训,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 訓
| huấn | 訓: | chỉnh huấn, giáo huấn |
Gới ý 15 câu đối có chữ 訓:

Tìm hình ảnh cho: 訓 Tìm thêm nội dung cho: 訓
