Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 謹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 謹, chiết tự chữ CẨN, KÍN, NGẨN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 謹:
謹
Biến thể giản thể: 谨;
Pinyin: jin3, chi2;
Việt bính: gan2
1. [不謹] bất cẩn 2. [謹密] cẩn mật 3. [謹飭] cẩn sức 4. [謹則無憂] cẩn tắc vô ưu 5. [謹肅] cẩn túc 6. [謹慎] cẩn thận 7. [謹守] cẩn thủ 8. [謹重] cẩn trọng 9. [恭謹] cung cẩn;
謹 cẩn
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Cẩn tự chi, thì nhi hiến yên 謹食之, 時而獻焉 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Cẩn thận nuôi nó (con rắn), đợi lúc dâng lên vua.
(Phó) Kính, xin.
◎Như: cẩn bạch 謹白 kính bạch, cẩn trí tạ ý 謹致謝意 xin nhận sự cám ơn chân thành.
cẩn, như "cẩn thận, cẩn mật, bất cẩn; kính cẩn" (vhn)
kín, như "kín đáo, kín tiếng" (gdhn)
ngẩn, như "ngẩn ngơ, ngớ ngẩn" (gdhn)
Pinyin: jin3, chi2;
Việt bính: gan2
1. [不謹] bất cẩn 2. [謹密] cẩn mật 3. [謹飭] cẩn sức 4. [謹則無憂] cẩn tắc vô ưu 5. [謹肅] cẩn túc 6. [謹慎] cẩn thận 7. [謹守] cẩn thủ 8. [謹重] cẩn trọng 9. [恭謹] cung cẩn;
謹 cẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 謹
(Phó) Cẩn thận, thận trọng.◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Cẩn tự chi, thì nhi hiến yên 謹食之, 時而獻焉 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Cẩn thận nuôi nó (con rắn), đợi lúc dâng lên vua.
(Phó) Kính, xin.
◎Như: cẩn bạch 謹白 kính bạch, cẩn trí tạ ý 謹致謝意 xin nhận sự cám ơn chân thành.
cẩn, như "cẩn thận, cẩn mật, bất cẩn; kính cẩn" (vhn)
kín, như "kín đáo, kín tiếng" (gdhn)
ngẩn, như "ngẩn ngơ, ngớ ngẩn" (gdhn)
Dị thể chữ 謹
谨,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 謹
| cẩn | 謹: | cẩn thận, cẩn mật, bất cẩn; kính cẩn |
| kín | 謹: | kín đáo, kín tiếng |
| ngẩn | 謹: | ngẩn ngơ, ngớ ngẩn |

Tìm hình ảnh cho: 謹 Tìm thêm nội dung cho: 謹
