Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 謹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 謹, chiết tự chữ CẨN, KÍN, NGẨN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 謹:

謹 cẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 謹

Chiết tự chữ cẩn, kín, ngẩn bao gồm chữ 言 堇 hoặc 訁 堇 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 謹 cấu thành từ 2 chữ: 言, 堇
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • cận
  • 2. 謹 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 堇
  • ngôn
  • cận
  • cẩn [cẩn]

    U+8B39, tổng 18 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jin3, chi2;
    Việt bính: gan2
    1. [不謹] bất cẩn 2. [謹密] cẩn mật 3. [謹飭] cẩn sức 4. [謹則無憂] cẩn tắc vô ưu 5. [謹肅] cẩn túc 6. [謹慎] cẩn thận 7. [謹守] cẩn thủ 8. [謹重] cẩn trọng 9. [恭謹] cung cẩn;

    cẩn

    Nghĩa Trung Việt của từ 謹

    (Phó) Cẩn thận, thận trọng.
    ◇Liễu Tông Nguyên
    : Cẩn tự chi, thì nhi hiến yên , (Bộ xà giả thuyết ) Cẩn thận nuôi nó (con rắn), đợi lúc dâng lên vua.

    (Phó)
    Kính, xin.
    ◎Như: cẩn bạch kính bạch, cẩn trí tạ ý xin nhận sự cám ơn chân thành.

    cẩn, như "cẩn thận, cẩn mật, bất cẩn; kính cẩn" (vhn)
    kín, như "kín đáo, kín tiếng" (gdhn)
    ngẩn, như "ngẩn ngơ, ngớ ngẩn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 謹:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧫼,

    Dị thể chữ 謹

    ,

    Chữ gần giống 謹

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 謹 Tự hình chữ 謹 Tự hình chữ 謹 Tự hình chữ 謹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 謹

    cẩn:cẩn thận, cẩn mật, bất cẩn; kính cẩn
    kín:kín đáo, kín tiếng
    ngẩn:ngẩn ngơ, ngớ ngẩn
    謹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 謹 Tìm thêm nội dung cho: 謹