Từ: 神游 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神游:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神游 trong tiếng Trung hiện đại:

[shényóu] như đi vào cõi thần tiên (cảm giác)。感觉中好像亲游某地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 
神游 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神游 Tìm thêm nội dung cho: 神游