Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa quặng trong tiếng Việt:
["- d. Đất đá có chứa nguyên chất hay dưới dạng hợp chất một kim loại hoặc một chất khoáng, có thể lấy ra bằng phương pháp chế hóa : Quặng sắt."]Dịch quặng sang tiếng Trung hiện đại:
斗; 斗儿 《形状略像斗的东西。》cái phễu; cái quặng.漏斗。
塃 《开采出来的矿石。》
矿 《指矿石。》
quặng phe-rít.
黄铁矿。
漏斗; 漏子 《把液体或颗粒、粉末灌到小口的容器里用的器具, 一般是由一个锥形的斗和一个管子构成。》
矿石 《含有有用矿物并有开采价值的岩石。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: quặng
| quặng | 礦: |

Tìm hình ảnh cho: quặng Tìm thêm nội dung cho: quặng
