Từ: 认输 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 认输:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 认输 trong tiếng Trung hiện đại:

[rènshù] chịu thua; nhận thua。承认失败。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 认

nhận:nhận thấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 输

thâu:thâu (thua cuộc),thâu dẫn (ống dẫn)
认输 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 认输 Tìm thêm nội dung cho: 认输