Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa sần trong tiếng Việt:
["- 1 tt 1. Có những mụn nhỏ nổi lên: Mặt sần trứng cá. 2. Xù xì: Vải sần mặt.","- 2 tt 1. Nói quả không có nước: Cam sần. 2. Nói khoai sượng: Khoai sần thì mua làm gì."]Dịch sần sang tiếng Trung hiện đại:
夹生; 没熟透; 半生半熟 《食物还未完全煮熟。》凹凸不平; 不光滑 《高低不平。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sần
| sần | 𤊥: | sần da |
| sần | 痳: | sần sùi |
| sần | 𤷲: | sần da |
| sần | 莘: | mặt bàn còn sần sùi vì chưa bào kĩ; sần sật (tiếng nhai sụn giòn) |

Tìm hình ảnh cho: sần Tìm thêm nội dung cho: sần
