Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: sần có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sần:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sần

Nghĩa sần trong tiếng Việt:

["- 1 tt 1. Có những mụn nhỏ nổi lên: Mặt sần trứng cá. 2. Xù xì: Vải sần mặt.","- 2 tt 1. Nói quả không có nước: Cam sần. 2. Nói khoai sượng: Khoai sần thì mua làm gì."]

Dịch sần sang tiếng Trung hiện đại:

夹生; 没熟透; 半生半熟 《食物还未完全煮熟。》
凹凸不平; 不光滑 《高低不平。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sần

sần𤊥:sần da
sần:sần sùi
sần𤷲:sần da
sần:mặt bàn còn sần sùi vì chưa bào kĩ; sần sật (tiếng nhai sụn giòn)
sần tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sần Tìm thêm nội dung cho: sần