Từ: vãn hương ngọc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vãn hương ngọc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vãnhươngngọc

Dịch vãn hương ngọc sang tiếng Trung hiện đại:

晚香玉 《多年生草本植物, 鳞茎长圆形, 叶长披针形, 花白色, 晚间开, 有浓厚的香气。供观赏。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vãn

vãn:uyển vãn (thuỳ mị)
vãn:vãn việc (gần hết việc)
vãn:vãn (kéo lôi); vãn ca (khóc), vãn hồi (tháo gỡ)
vãn:vãn ngày, vãn việc
vãn:than vãn, ai vãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: hương

hương:cố hương, quê hương
hương:cố hương, quê hương
hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngọc

ngọc:ngọc ngà
ngọc:hòn ngọc
ngọc:ngọc ngà
vãn hương ngọc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vãn hương ngọc Tìm thêm nội dung cho: vãn hương ngọc