Từ: 议价 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 议价:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 议价 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìjià] mặc cả; thương lượng giá cả。买卖双方或同业共同议定货品价格。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 议

nghị:nghị luận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 价

giá:giá trị; vật giá
议价 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 议价 Tìm thêm nội dung cho: 议价