Từ: 议会制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 议会制:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 议会制 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìhuìzhì] chế độ đại nghị。见〖代仪制〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 议

nghị:nghị luận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều
议会制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 议会制 Tìm thêm nội dung cho: 议会制