Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 议会制 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìhuìzhì] chế độ đại nghị。见〖代仪制〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 议
| nghị | 议: | nghị luận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 制
| choi | 制: | chim choi choi, nhẩy như choi choi |
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chới | 制: | chới với |
| xiết | 制: | xiết bao |
| xế | 制: | xế chiều |

Tìm hình ảnh cho: 议会制 Tìm thêm nội dung cho: 议会制
