Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 论罪 trong tiếng Trung hiện đại:
[lùnzuì] luận tội; xử tội; định tội。判定罪行。
依法论罪。
chiếu theo pháp luật mà định tội.
按贪污论罪。
luận tội tham ô.
依法论罪。
chiếu theo pháp luật mà định tội.
按贪污论罪。
luận tội tham ô.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 论
| luận | 论: | luận bàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪
| tội | 罪: | bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì |
| tụi | 罪: | tụi bay |

Tìm hình ảnh cho: 论罪 Tìm thêm nội dung cho: 论罪
