Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 访古 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǎnggǔ] kiếm di tích cổ; viếng di tích cổ。寻访古迹。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 访
| phỏng | 访: | phỏng vấn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 古
| cổ | 古: | đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ |
| cỗ | 古: | mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ |
| kẻ | 古: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |

Tìm hình ảnh cho: 访古 Tìm thêm nội dung cho: 访古
