Cao su chống va đập cửa

Từ: 访古 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 访古:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 访

Nghĩa của 访古 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnggǔ] kiếm di tích cổ; viếng di tích cổ。寻访古迹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 访

phỏng访:phỏng vấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
访古 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 访古 Tìm thêm nội dung cho: 访古