Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 评分 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 评分:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 评分 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngfēn] cho điểm; chấm điểm。(评分儿)根据成绩评定分数(用于生产、教育、体育等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 评

bình:bình phẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình
评分 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 评分 Tìm thêm nội dung cho: 评分