Từ: 伴娘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伴娘:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 伴 • 娘

bạn nương
Ngày xưa con gái xuất giá, có người nữ thông thạo nghi thức hôn lễ đi theo giúp đỡ gọi là
bạn nương
伴娘.Cô phụ dâu.
§ Cũng gọi là
nữ tân tướng
女儐相.

Nghĩa của 伴娘 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànniáng] phù dâu; cô dâu phụ。女傧相。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伴

bạn伴:bạn bè
bọn伴:một bọn; cả bọn
gạn伴:gạn gùng; gạn lọc
vạn伴:vạn chài (ngư phủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娘

nàng娘:nàng dâu
nương娘:nương tử
nường娘:nường (âm khác của nàng, nương): nõn nường, cô nàng, cô nương
伴娘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伴娘 Tìm thêm nội dung cho: 伴娘