Cao su chống va đập cửa
bạn nương
Ngày xưa con gái xuất giá, có người nữ thông thạo nghi thức hôn lễ đi theo giúp đỡ gọi là
bạn nương
伴娘.Cô phụ dâu.
§ Cũng gọi là
nữ tân tướng
女儐相.
Nghĩa của 伴娘 trong tiếng Trung hiện đại:
[bànniáng] phù dâu; cô dâu phụ。女傧相。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伴
| bạn | 伴: | bạn bè |
| bọn | 伴: | một bọn; cả bọn |
| gạn | 伴: | gạn gùng; gạn lọc |
| vạn | 伴: | vạn chài (ngư phủ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 娘
| nàng | 娘: | nàng dâu |
| nương | 娘: | nương tử |
| nường | 娘: | nường (âm khác của nàng, nương): nõn nường, cô nàng, cô nương |

Tìm hình ảnh cho: 伴娘 Tìm thêm nội dung cho: 伴娘
