Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bạn nương
Ngày xưa con gái xuất giá, có người nữ thông thạo nghi thức hôn lễ đi theo giúp đỡ gọi là
bạn nương
伴娘.Cô phụ dâu.
§ Cũng gọi là
nữ tân tướng
女儐相.
Nghĩa của 伴娘 trong tiếng Trung hiện đại:
[bànniáng] phù dâu; cô dâu phụ。女傧相。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伴
| bạn | 伴: | bạn bè |
| bọn | 伴: | một bọn; cả bọn |
| gạn | 伴: | gạn gùng; gạn lọc |
| vạn | 伴: | vạn chài (ngư phủ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 娘
| nàng | 娘: | nàng dâu |
| nương | 娘: | nương tử |
| nường | 娘: | nường (âm khác của nàng, nương): nõn nường, cô nàng, cô nương |

Tìm hình ảnh cho: 伴娘 Tìm thêm nội dung cho: 伴娘
