Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 具体劳动 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 具体劳动:
Nghĩa của 具体劳动 trong tiếng Trung hiện đại:
[jùtǐláodòng] lao động cụ thể。按一定形式和目的创造使用价值的劳动,如木工做家具,纺织工人纺纱织布等(跟"抽象劳动"相对)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 具
| cỗ | 具: | mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ |
| cụ | 具: | công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ |
| gỗ | 具: | kéo gỗ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳
| lao | 劳: | lao lực, lao xao |
| lạo | 劳: | uý lạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |

Tìm hình ảnh cho: 具体劳动 Tìm thêm nội dung cho: 具体劳动
