Từ: 诉说 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诉说:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 诉说 trong tiếng Trung hiện đại:

[sùshuō] kể ra; nói ra。带感情地陈述。
他在信里诉说着对地质工作的热爱。
trong thư anh ấy nói đến sự yêu mến đối với công tác địa chất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诉

tố:tố cáo, tố tội, tố tụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 说

thuyết:thuyết khách, thuyết phục
诉说 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 诉说 Tìm thêm nội dung cho: 诉说