Từ: giảng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ giảng:

讲 giảng講 giảng

Đây là các chữ cấu thành từ này: giảng

giảng [giảng]

U+8BB2, tổng 6 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 講;
Pinyin: jiang3;
Việt bính: gong2;

giảng

Nghĩa Trung Việt của từ 讲

Giản thể của chữ .
giảng, như "giảng giải, giảng hoà" (gdhn)

Nghĩa của 讲 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (講)
[jiǎng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 11
Hán Việt: GIẢNG
1. nói; kể。说。
讲故事。
kể chuyện.
他高兴得话都讲不出来了。
anh ấy vui đến nỗi nói không nên lời.
2. giải thích; thuyết minh。解释;说明。
讲书。
giảng dạy.
这个字有几个讲法。
chữ này có đến mấy cách giải thích.
这本书是讲气象的。
quyển sách này giải thích khí tượng.
3. thương lượng; bàn bạc; mặc cả。商量;商议。
讲价儿。
mặc cả giá.
4. nói về; bàn về; luận về。就某方面说;论。
讲技术他不如你,讲干劲儿他比你足。
nói về kỹ thuật, anh ấy không bằng bạn, nói về làm việc thì anh ấy hơn bạn.
5. chú ý; coi trọng。讲求。
讲卫生。
chú ý vệ sinh.
讲团结。
coi trọng tình đoàn kết.
讲速度。
chú ý tốc độ.
Từ ghép:
讲法 ; 讲稿 ; 讲和 ; 讲话 ; 讲话 ; 讲价 ; 讲解 ; 讲究 ; 讲课 ; 讲理 ; 讲论 ; 讲盘儿 ; 讲评 ; 讲情 ; 讲求 ; 讲师 ; 讲史 ; 讲授 ; 讲述 ; 讲台 ; 讲坛 ; 讲堂 ; 讲习 ; 讲学 ; 讲演 ; 讲义 ; 讲座

Chữ gần giống với 讲:

, , , , , , , , , , , , , 访, ,

Dị thể chữ 讲

,

Chữ gần giống 讲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 讲 Tự hình chữ 讲 Tự hình chữ 讲 Tự hình chữ 讲

giảng [giảng]

U+8B1B, tổng 17 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jiang3, quan2;
Việt bính: gong2
1. [講演] giảng diễn 2. [講話] giảng thoại 3. [侍講] thị giảng;

giảng

Nghĩa Trung Việt của từ 講

(Động) Hòa giải, thương nghị.
◎Như: giảng hòa
giải hòa, giảng giá trả giá, mặc cả.
◇Chiến quốc sách : Tam quốc chi binh thâm hĩ, quả nhân dục cát Hà Đông nhi giảng , (Tần sách tứ, Tam quốc công Tần ) Quân ba nước tiến sâu quá rồi, quả nhân muốn cắt đất Hà Đông để giảng hòa.

(Động)
Dùng lời nói cho hiểu rõ nghĩa, thuyết minh.
◎Như: giảng thư giảng sách, giảng kinh .
◇Trần Nhân Tông : Trai đường giảng hậu tăng quy viện (Thiên Trường phủ ) Ở nhà trai giảng xong, sư về viện.

(Động)
Nói, bàn, kể, trình bày.
◎Như: giảng Anh ngữ nói tiếng Anh, giảng cố sự kể chuyện.
◇Thủy hử truyện : Khán khán ai bộ thậm khẩn, các xứ thôn phường giảng động liễu , (Đệ thập nhất hồi) Tình hình lùng bắt ráo riết, các xóm phường đều bàn tán xôn xao.

(Động)
Chú ý, chú trọng.
◎Như: giảng hiệu suất chú trọng đến năng suất.
◇Luận Ngữ : Đức chi bất tu, học chi bất giảng, văn nghĩa bất năng tỉ, bất thiện bất năng cải, thị ngô ưu dã , , , , (Thuật nhi ) Đạo đức chẳng trau giồi, học vấn chẳng chú trọng (cho tinh tường), nghe điều nghĩa mà không làm theo, có lỗi mà không sửa đổi, đó là những mối lo của ta.

(Động)
Xét, so sánh cao thấp.
◎Như: giá thứ cạnh kĩ thị giảng văn đích hoàn thị giảng vũ đích? lần tranh tài này là xét về văn hay là xét về võ?

(Động)
Mưu toan.
◇Tả truyện : Giảng sự bất lệnh (Tương Công ngũ niên ) Mưu tính việc không tốt.

giảng, như "giảng giải, giảng hoà" (vhn)
nhãng, như "sao nhãng" (btcn)

Chữ gần giống với 講:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 講

,

Chữ gần giống 講

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 講 Tự hình chữ 講 Tự hình chữ 講 Tự hình chữ 講

Dịch giảng sang tiếng Trung hiện đại:

讲课 《讲授功课。》buổi sáng giảng ba tiết.
上午讲了三堂课。
讲解 《解释; 解说。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giảng

giảng𢬥: 
giảng:giảng giải, giảng hoà
giảng󰕖: 
giảng:giảng giải, giảng hoà
giảng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giảng Tìm thêm nội dung cho: giảng