Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 链 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 链, chiết tự chữ LIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 链:

链 liên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 链

Chiết tự chữ liên bao gồm chữ 金 连 hoặc 钅 连 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 链 cấu thành từ 2 chữ: 金, 连
  • ghim, găm, kim
  • liên
  • 2. 链 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 连
  • kim
  • liên
  • liên [liên]

    U+94FE, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鏈;
    Pinyin: lian4;
    Việt bính: lin6;

    liên

    Nghĩa Trung Việt của từ 链

    Giản thể của chữ .
    liên, như "liên (xích): thiết liên" (gdhn)

    Nghĩa của 链 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鏈)
    [liàn]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 15
    Hán Việt: LIỆM
    1. dây xích。链子。
    锁链。
    khoá dây xích.
    铁链儿。
    dây xích sắt.
    表链儿。
    đồng hồ đeo tay.
    2. liệm (đơn vị đo độ dài của mặt nước, bằng 1/10 hải lí, khoảng 185,2 mét)。计量海洋上距离的长度单位。1链等于1/10海里,合185.2米。
    Từ ghép:
    链轨 ; 链球 ; 链条 ; 链子

    Chữ gần giống với 链:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 链

    ,

    Chữ gần giống 链

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 链 Tự hình chữ 链 Tự hình chữ 链 Tự hình chữ 链

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 链

    liên:liên (xích): thiết liên
    链 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 链 Tìm thêm nội dung cho: 链