Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 链 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 链, chiết tự chữ LIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 链:
链
Biến thể phồn thể: 鏈;
Pinyin: lian4;
Việt bính: lin6;
链 liên
liên, như "liên (xích): thiết liên" (gdhn)
Pinyin: lian4;
Việt bính: lin6;
链 liên
Nghĩa Trung Việt của từ 链
Giản thể của chữ 鏈.liên, như "liên (xích): thiết liên" (gdhn)
Nghĩa của 链 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鏈)
[liàn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: LIỆM
1. dây xích。链子。
锁链。
khoá dây xích.
铁链儿。
dây xích sắt.
表链儿。
đồng hồ đeo tay.
2. liệm (đơn vị đo độ dài của mặt nước, bằng 1/10 hải lí, khoảng 185,2 mét)。计量海洋上距离的长度单位。1链等于1/10海里,合185.2米。
Từ ghép:
链轨 ; 链球 ; 链条 ; 链子
[liàn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: LIỆM
1. dây xích。链子。
锁链。
khoá dây xích.
铁链儿。
dây xích sắt.
表链儿。
đồng hồ đeo tay.
2. liệm (đơn vị đo độ dài của mặt nước, bằng 1/10 hải lí, khoảng 185,2 mét)。计量海洋上距离的长度单位。1链等于1/10海里,合185.2米。
Từ ghép:
链轨 ; 链球 ; 链条 ; 链子
Chữ gần giống với 链:
铸, 铹, 铺, 铻, 铼, 铽, 链, 铿, 销, 锁, 锂, 锃, 锄, 锅, 锆, 锇, 锈, 锉, 锊, 锋, 锌, 锎, 锏, 锐, 锑, 锒, 锓, 锔, 锕,Dị thể chữ 链
鏈,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 链
| liên | 链: | liên (xích): thiết liên |

Tìm hình ảnh cho: 链 Tìm thêm nội dung cho: 链
