Chữ 踰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踰, chiết tự chữ DU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踰:

踰 du

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 踰

Chiết tự chữ du bao gồm chữ 足 俞 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

踰 cấu thành từ 2 chữ: 足, 俞
  • tú, túc
  • du, dũ
  • du [du]

    U+8E30, tổng 16 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu2;
    Việt bính: jyu4;

    du

    Nghĩa Trung Việt của từ 踰

    (Động) Leo qua, trèo qua, vượt qua.
    § Cũng như du
    .
    ◇Đỗ Phủ : Lão ông du tường tẩu (Thạch Hào lại ) Ông lão trèo tường trốn.

    (Tính)
    Xa.
    ◇Lễ Kí : Vô du ngôn (Đầu hồ ) Đừng nói lời xa vời không thực.
    du (gdhn)

    Chữ gần giống với 踰:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨂺, 𨂼, 𨂽, 𨂾, 𨃈, 𨃉, 𨃊, 𨃋, 𨃌, 𨃍, 𨃎, 𨃏, 𨃐, 𨃑,

    Dị thể chữ 踰

    ,

    Chữ gần giống 踰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 踰 Tự hình chữ 踰 Tự hình chữ 踰 Tự hình chữ 踰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 踰

    du: 
    踰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 踰 Tìm thêm nội dung cho: 踰