Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 踰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踰, chiết tự chữ DU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踰:
踰
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;
踰 du
Nghĩa Trung Việt của từ 踰
(Động) Leo qua, trèo qua, vượt qua.§ Cũng như du 逾.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Lão ông du tường tẩu 老翁踰墻走 (Thạch Hào lại 石壕吏) Ông lão trèo tường trốn.
(Tính) Xa.
◇Lễ Kí 禮記: Vô du ngôn 毋踰言 (Đầu hồ 投壺) Đừng nói lời xa vời không thực.
du (gdhn)
Chữ gần giống với 踰:
䠍, 䠎, 䠏, 䠐, 䠑, 䠒, 䠓, 䠔, 䠕, 踰, 踱, 踳, 踴, 踵, 踶, 踸, 踹, 踼, 踽, 踾, 蹀, 蹁, 蹂, 蹄, 蹅, 𨂺, 𨂼, 𨂽, 𨂾, 𨃈, 𨃉, 𨃊, 𨃋, 𨃌, 𨃍, 𨃎, 𨃏, 𨃐, 𨃑,Dị thể chữ 踰
逾,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 踰
| du | 踰: |

Tìm hình ảnh cho: 踰 Tìm thêm nội dung cho: 踰
