Cao su chống va đập cửa

Từ: 剪票 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剪票:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 剪票 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnpiào] cắt góc; bấm vé (vé xe)。铁路或公路上查票时用钳子状的器具在车票的边缘剪出缺口。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剪

tiễn:tiễn (cái kéo; cắt); tiễn trừ
tiện:tiện tròn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 票

phiếu:tem phiếu; đầu phiếu
剪票 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剪票 Tìm thêm nội dung cho: 剪票