Từ: 山鸡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 山鸡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 山鸡 trong tiếng Trung hiện đại:

[shānjī] chim trĩ; gà rừng; gà gô。雉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

:kê (con gà)
山鸡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 山鸡 Tìm thêm nội dung cho: 山鸡