Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 慷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慷, chiết tự chữ KHĂNG, KHẢNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慷:
慷
Pinyin: kang1, kang3;
Việt bính: hung2 kong2
1. [慷慨] khảng khái;
慷 khảng
Nghĩa Trung Việt của từ 慷
§ Xem khảng khái 慷慨.
khảng, như "khảng khái" (vhn)
khăng, như "khăng khăng; khăng khít" (btcn)
Nghĩa của 慷 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (忼)
[kāng]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 15
Hán Việt: KHANG
hùng hồn; rộng rãi; hào phóng。慷慨。
Từ ghép:
慷慨 ; 慷慨激昂 ; 慷他人之慨
[kāng]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 15
Hán Việt: KHANG
hùng hồn; rộng rãi; hào phóng。慷慨。
Từ ghép:
慷慨 ; 慷慨激昂 ; 慷他人之慨
Chữ gần giống với 慷:
㥼, 㥽, 㥾, 㦀, 㦃, 㦅, 㦆, 㦇, 慓, 慕, 慘, 慚, 慛, 慝, 慞, 慟, 慢, 慣, 慪, 慬, 慱, 慳, 慴, 慵, 慷, 慽, 憀, 憁, 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,Dị thể chữ 慷
忼,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慷
| khăng | 慷: | khăng khăng; khăng khít |
| khảng | 慷: | khảng khái |
| khẳng | 慷: |

Tìm hình ảnh cho: 慷 Tìm thêm nội dung cho: 慷
