Chữ 慷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慷, chiết tự chữ KHĂNG, KHẢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慷:

慷 khảng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 慷

Chiết tự chữ khăng, khảng bao gồm chữ 心 康 hoặc 忄 康 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 慷 cấu thành từ 2 chữ: 心, 康
  • tim, tâm, tấm
  • khang, khăng, khương
  • 2. 慷 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 康
  • tâm
  • khang, khăng, khương
  • khảng [khảng]

    U+6177, tổng 14 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kang1, kang3;
    Việt bính: hung2 kong2
    1. [慷慨] khảng khái;

    khảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 慷


    § Xem khảng khái
    .

    khảng, như "khảng khái" (vhn)
    khăng, như "khăng khăng; khăng khít" (btcn)

    Nghĩa của 慷 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (忼)
    [kāng]
    Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 15
    Hán Việt: KHANG
    hùng hồn; rộng rãi; hào phóng。慷慨。
    Từ ghép:
    慷慨 ; 慷慨激昂 ; 慷他人之慨

    Chữ gần giống với 慷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,

    Dị thể chữ 慷

    ,

    Chữ gần giống 慷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 慷 Tự hình chữ 慷 Tự hình chữ 慷 Tự hình chữ 慷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 慷

    khăng:khăng khăng; khăng khít
    khảng:khảng khái
    khẳng: 
    慷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 慷 Tìm thêm nội dung cho: 慷