Chữ 峛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 峛, chiết tự chữ LỆ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 峛:

峛 lệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 峛

Chiết tự chữ lệ bao gồm chữ 山 列 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

峛 cấu thành từ 2 chữ: 山, 列
  • san, sơn
  • liệt, loẹt, lít, lướt, lệch, lịt, riệt, rít, rệt, rịt
  • lệ [lệ]

    U+5CDB, tổng 9 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li3;
    Việt bính: lei5;

    lệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 峛

    (Danh) Đường ở chân núi.

    (Tính)
    Thấp và dài (thế núi).Lệ dĩ
    : (1)

    (Tính)
    Liên tiếp quanh co (thế núi). (2)

    (Danh)
    Đường nghiêng dốc lên xuống.
    ◇Dương Hùng : Đăng giáng lệ dĩ (Cam tuyền phú ) Lên xuống quanh co.

    Chữ gần giống với 峛:

    , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 峛

    , , 峿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 峛 Tự hình chữ 峛 Tự hình chữ 峛 Tự hình chữ 峛

    峛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 峛 Tìm thêm nội dung cho: 峛