Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 词谱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 词谱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 词谱 trong tiếng Trung hiện đại:

[cípǔ] từ phả; từ phổ (cuốn sổ ghi tất cả các làn điệu của từ để người sáng tác từ sử dụng)。辑录各种词调的格式供填词的人应用的书。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谱

phả:gia phả, phả hệ
phổ:phổ xem Phả
词谱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 词谱 Tìm thêm nội dung cho: 词谱