Từ: 诗坛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诗坛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 诗坛 trong tiếng Trung hiện đại:

[shītán] 1. thi đàn; làng thơ。一般诗家,以其受人崇仰,有如筑坛坫而主盟会。
2. giới làm thơ。诗界。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诗

thi:thi nhân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坛

đàn:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
诗坛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 诗坛 Tìm thêm nội dung cho: 诗坛