Từ: 诲人不倦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诲人不倦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 诲人不倦 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìrénbùjuàn] dạy không biết mệt; dạy dỗ không quản công。教育人极有耐心,不知疲倦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诲

hối:hối thúc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倦

cuộn:cuộn len, cuộn tròn
quyện:quyện vào nhau
诲人不倦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 诲人不倦 Tìm thêm nội dung cho: 诲人不倦