Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 虓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 虓, chiết tự chữ HAO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虓:
虓
Pinyin: xiao1, chu3;
Việt bính: haau1;
虓 hao
Nghĩa Trung Việt của từ 虓
(Động) Hổ gầm.(Động) Gõ, đập.
§ Thông xao 敲.
(Tính) Hung hãn, dũng mãnh.
hao, như "đồng hao; hao hao" (gdhn)
Nghĩa của 虓 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāo]Bộ: 虍 (虍) - Hô
Số nét: 10
Hán Việt: HAO
gầm gừ giận dữ (hổ)。虎怒吼。
Số nét: 10
Hán Việt: HAO
gầm gừ giận dữ (hổ)。虎怒吼。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虓
| hao | 虓: | đồng hao; hao hao |

Tìm hình ảnh cho: 虓 Tìm thêm nội dung cho: 虓
