Chữ 虓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 虓, chiết tự chữ HAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虓:

虓 hao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 虓

Chiết tự chữ hao bao gồm chữ 九 虎 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

虓 cấu thành từ 2 chữ: 九, 虎
  • cưu, cửu
  • hổ
  • hao [hao]

    U+8653, tổng 10 nét, bộ Hổ 虍
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiao1, chu3;
    Việt bính: haau1;

    hao

    Nghĩa Trung Việt của từ 虓

    (Động) Hổ gầm.

    (Động)
    Gõ, đập.
    § Thông xao
    .

    (Tính)
    Hung hãn, dũng mãnh.
    hao, như "đồng hao; hao hao" (gdhn)

    Nghĩa của 虓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiāo]Bộ: 虍 (虍) - Hô
    Số nét: 10
    Hán Việt: HAO
    gầm gừ giận dữ (hổ)。虎怒吼。

    Chữ gần giống với 虓:

    , , , , , , ,

    Dị thể chữ 虓

    , ,

    Chữ gần giống 虓

    , , , , 俿, , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 虓 Tự hình chữ 虓 Tự hình chữ 虓 Tự hình chữ 虓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 虓

    hao:đồng hao; hao hao
    虓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 虓 Tìm thêm nội dung cho: 虓