Nghĩa của 不定根 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùdìnggēn] rễ thân; rễ nhánh; rễ lá。不是从胚轴的下端生出来的根。有的不定根从茎的节上生出来,如禾本科植物的根;有的从叶片上生出来,如秋海棠的根。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 根
| căn | 根: | căn nguyên; căn bệnh; thiện căn |
| cằn | 根: | cằn cỗi |
| cỗi | 根: | cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi |

Tìm hình ảnh cho: 不定根 Tìm thêm nội dung cho: 不定根
