Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 棵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 棵, chiết tự chữ KHOẢ, KHỎA, QUẢ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棵:
棵
Pinyin: ke1, kuan3, ke3;
Việt bính: fo1 fo2 po1;
棵 khỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 棵
(Danh) Lượng từ: cây, gốc, ngọn.◎Như: tam khỏa mẫu đan 三棵牡丹 ba cây mẫu đơn.
quả, như "quả đựng đồ lễ" (vhn)
khoả, như "tam khoả thụ (ba gốc cây)" (gdhn)
Nghĩa của 棵 trong tiếng Trung hiện đại:
[kē]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: KHOẢ
cây; ngọn (lượng từ chỉ thực vật)。量 词, 多用于植物。
一棵树。
một cây.
棵草。
một ngọn cỏ.
几棵烟卷。
vài vấn thuốc lá.
一棵牡丹。
một cây mẫu đơn.
Từ ghép:
棵儿 ; 棵子
Số nét: 12
Hán Việt: KHOẢ
cây; ngọn (lượng từ chỉ thực vật)。量 词, 多用于植物。
一棵树。
một cây.
棵草。
một ngọn cỏ.
几棵烟卷。
vài vấn thuốc lá.
一棵牡丹。
một cây mẫu đơn.
Từ ghép:
棵儿 ; 棵子
Chữ gần giống với 棵:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棵
| khoả | 棵: | tam khoả thụ (ba gốc cây) |
| quả | 棵: | quả đựng đồ lễ |

Tìm hình ảnh cho: 棵 Tìm thêm nội dung cho: 棵
