Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 棵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 棵, chiết tự chữ KHOẢ, KHỎA, QUẢ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棵:

棵 khỏa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 棵

Chiết tự chữ khoả, khỏa, quả bao gồm chữ 木 果 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

棵 cấu thành từ 2 chữ: 木, 果
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • hủ, quả
  • khỏa [khỏa]

    U+68F5, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ke1, kuan3, ke3;
    Việt bính: fo1 fo2 po1;

    khỏa

    Nghĩa Trung Việt của từ 棵

    (Danh) Lượng từ: cây, gốc, ngọn.
    ◎Như: tam khỏa mẫu đan
    ba cây mẫu đơn.

    quả, như "quả đựng đồ lễ" (vhn)
    khoả, như "tam khoả thụ (ba gốc cây)" (gdhn)

    Nghĩa của 棵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kē]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 12
    Hán Việt: KHOẢ
    cây; ngọn (lượng từ chỉ thực vật)。量 词, 多用于植物。
    一棵树。
    một cây.
    棵草。
    một ngọn cỏ.
    几棵烟卷。
    vài vấn thuốc lá.
    一棵牡丹。
    một cây mẫu đơn.
    Từ ghép:
    棵儿 ; 棵子

    Chữ gần giống với 棵:

    , , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

    Chữ gần giống 棵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 棵 Tự hình chữ 棵 Tự hình chữ 棵 Tự hình chữ 棵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 棵

    khoả:tam khoả thụ (ba gốc cây)
    quả:quả đựng đồ lễ
    棵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 棵 Tìm thêm nội dung cho: 棵