Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 婿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 婿, chiết tự chữ TẾ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婿:
婿
Pinyin: xu4, miao2;
Việt bính: sai3;
婿 tế
Nghĩa Trung Việt của từ 婿
(Danh) Rể.§ Cũng như chữ tế 壻.
◎Như: nữ tế 女婿 chàng rể, hiền tế 賢婿 người rể hiền tài.
(Danh) Tiếng vợ gọi chồng.
◎Như: phu tế 夫婿 chồng.
◇Vương Xương Linh 王昌齡: Hốt kiến mạch đầu dương liễu sắc, Hối giao phu tế mịch phong hầu 忽見陌頭楊柳色, 悔教夫婿覓封侯 (Khuê oán 閨怨) Chợt thấy sắc cây dương liễu ở đầu đường, Hối tiếc đã khuyên chồng ra đi cầu mong được phong tước hầu.
tế, như "tế tử (con rể), phu tế (chồng)" (gdhn)
Nghĩa của 婿 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (壻)
[xù]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 12
Hán Việt: TẾ
形
1. con rể。女婿。
翁婿
bố vợ và con rể
2. chồng。丈夫。
夫婿
chồng
妹婿
em rể (chồng em gái)
[xù]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 12
Hán Việt: TẾ
形
1. con rể。女婿。
翁婿
bố vợ và con rể
2. chồng。丈夫。
夫婿
chồng
妹婿
em rể (chồng em gái)
Chữ gần giống với 婿:
㛮, 㛯, 㛰, 㛱, 㛲, 㛳, 㛴, 㛵, 㛶, 㛷, 㛸, 㛹, 㛺, 㛻, 㛼, 㛽, 㛾, 㛿, 㜂, 㜃, 㜄, 婷, 婺, 婾, 婿, 媄, 媆, 媊, 媍, 媒, 媕, 媚, 媛, 媞, 媟, 媠, 媢, 媤, 媦, 媪, 媬, 媮, 媯, 𡞾, 𡠣,Dị thể chữ 婿
壻,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婿
| rể | 婿: | con rể |
| tế | 婿: | tế tử (con rể), phu tế (chồng) |

Tìm hình ảnh cho: 婿 Tìm thêm nội dung cho: 婿
