Chữ 婿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 婿, chiết tự chữ TẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婿:

婿 tế

Đây là các chữ cấu thành từ này: 婿

婿

Chiết tự chữ 婿

Chiết tự chữ tế bao gồm chữ 女 胥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

婿 cấu thành từ 2 chữ: 女, 胥
  • 女 lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • 胥 tư
  • tế [tế]

    U+5A7F, tổng 12 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xu4, miao2;
    Việt bính: sai3;

    婿 tế

    Nghĩa Trung Việt của từ 婿

    (Danh) Rể.
    § Cũng như chữ tế 壻
    .
    ◎Như: nữ tế 女婿 chàng rể, hiền tế 賢婿 người rể hiền tài.

    (Danh)
    Tiếng vợ gọi chồng.
    ◎Như: phu tế 夫婿 chồng.
    ◇Vương Xương Linh 王昌齡: Hốt kiến mạch đầu dương liễu sắc, Hối giao phu tế mịch phong hầu 忽見陌頭楊柳色, 悔教夫婿覓封侯 (Khuê oán 閨怨) Chợt thấy sắc cây dương liễu ở đầu đường, Hối tiếc đã khuyên chồng ra đi cầu mong được phong tước hầu.
    tế, như "tế tử (con rể), phu tế (chồng)" (gdhn)

    Nghĩa của 婿 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (壻)
    [xù]
    Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 12
    Hán Việt: TẾ
    形
    1. con rể。女婿。
    翁婿
    bố vợ và con rể
    2. chồng。丈夫。
    夫婿
    chồng
    妹婿
    em rể (chồng em gái)

    Chữ gần giống với 婿:

    㛮, 㛯, 㛰, 㛱, 㛲, 㛳, 㛴, 㛵, 㛶, 㛷, 㛸, 㛹, 㛺, 㛻, 㛼, 㛽, 㛾, 㛿, 㜂, 㜃, 㜄, 婷, 婺, 婾, 婿, 媄, 媆, 媊, 媍, 媒, 媕, 媚, 媛, 媞, 媟, 媠, 媢, 媤, 媦, 媪, 媬, 媮, 媯, 𡞾, 𡠣,

    Dị thể chữ 婿

    壻,

    Chữ gần giống 婿

    婖, 媕, 媏, 媐, 媑, 媒, 媓, 媔, 媖, 媍,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 婿 Tự hình chữ 婿 Tự hình chữ 婿 Tự hình chữ 婿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 婿

    rể婿:con rể
    tế婿:tế tử (con rể), phu tế (chồng)
    婿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 婿 Tìm thêm nội dung cho: 婿