Từ: tổng quân uỷ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tổng quân uỷ:
Dịch tổng quân uỷ sang tiếng Trung hiện đại:
总军委; 中央军委。Nghĩa chữ nôm của chữ: tổng
| tổng | 总: | tổng cộng, tổng sản lượng |
| tổng | 縂: | tổng cộng, tổng sản lượng |
| tổng | 總: | tổng cộng, tổng sản lượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quân
| quân | 军: | quân đội |
| quân | 龟: | quân liệt (nứt nẻ) |
| quân | 匀: | quân phân (chia đều) |
| quân | 君: | người quân tử |
| quân | 均: | quân bình |
| quân | : | quân lính |
| quân | 抣: | |
| quân | 皲: | quân liệt (vảy bong khỏi da) |
| quân | 皸: | quân liệt (vảy bong khỏi da) |
| quân | 筠: | quân (cật tre già) |
| quân | 軍: | quân lính |
| quân | 鈞: | quân (đơn vị trọng lượng ngày xưa bằng 1,5 kg); quân toà (tiếng kính trọng) |
| quân | 钧: | quân (đơn vị trọng lượng ngày xưa bằng 1,5 kg); quân toà (tiếng kính trọng) |
| quân | : | quân liệt (nứt nẻ) |
| quân | 龜: | quân liệt (nứt nẻ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: uỷ
| uỷ | 委: | uỷ thác, uỷ ban |
Gới ý 15 câu đối có chữ tổng:
Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần
Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng
Gia lụy tổng vô y, khanh tòng thử khử đảm liễu hĩ,Thế tình đa bất trắc, ngã tự kim lai hoán nại hà
Gia hệ thẩy trông nhờ, nàng đi bỏ lại đây gánh nặng,Thế tình đa bất trắc, ta từ nay nào biết gọi ai

Tìm hình ảnh cho: tổng quân uỷ Tìm thêm nội dung cho: tổng quân uỷ
