Từ: 说唱文学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 说唱文学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 说唱文学 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuōchàngwénxué] văn học nói hát。韵文散文兼用,可以连讲带唱的文艺形式,如古代的变文和诸宫调,现代的评弹和大鼓。也叫讲唱文学。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 说

thuyết:thuyết khách, thuyết phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唱

sướng:sung sướng
xang:xing xang, xuê xang (dùng trong ngũ âm)
xướng:hát xướng
xắng:xắng xả ba quân (giục giã dẫn lối)
xẳng:nói xẳng (cứng cỏi)
xẵng:nói xẵng; rượu còn xẵng lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
说唱文学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 说唱文学 Tìm thêm nội dung cho: 说唱文学