Từ: 迷途 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迷途:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 迷途 trong tiếng Trung hiện đại:

[mítú] 1. lạc đường。迷失道路。
迷途知返。
lạc đường, biết đường quay trở về; biết ăn năn hối lỗi.
2. sai đường; con đường sai lầm。错误的道路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迷

me:máu me; năm mới năm me
muồi:ngủ muồi
mài:miệt mài
:mê mải
:nằm mơ
mế:đái mế, ỉa mế (bài tiết lúc mê)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 途

đồ:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
迷途 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迷途 Tìm thêm nội dung cho: 迷途