Từ: 说明书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 说明书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 说明书 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuōmíngshū] bản thuyết minh; sách thuyết minh; bản diễn giải。关于物品的用途、规格、性能和使用法以及戏剧、电影情节等的文字说明。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 说

thuyết:thuyết khách, thuyết phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
说明书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 说明书 Tìm thêm nội dung cho: 说明书