Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 阿米巴 trong tiếng Trung hiện đại:
[āmǐbā] a-míp; ameba; amoeba; amoebae。单细胞动物的一类,身体形状不固定,多生活在水中,靠伪足来运动和捕食。也叫变形虫。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿
| a | 阿: | a tòng, a du |
| à | 阿: | à ra thế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 米
| mè | 米: | hạt mè, hạt vừng, muối mè |
| mễ | 米: | mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| bơ | 巴: | bơ vơ; bờ phờ |
| bư | 巴: | |
| bưa | 巴: | |
| va | 巴: | va chạm |

Tìm hình ảnh cho: 阿米巴 Tìm thêm nội dung cho: 阿米巴
