Cao su chống va đập cửa

Từ: 阿米巴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿米巴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阿米巴 trong tiếng Trung hiện đại:

[āmǐbā] a-míp; ameba; amoeba; amoebae。单细胞动物的一类,身体形状不固定,多生活在水中,靠伪足来运动和捕食。也叫变形虫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a:a tòng, a du
à:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 米

:hạt mè, hạt vừng, muối mè
mễ:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm
阿米巴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阿米巴 Tìm thêm nội dung cho: 阿米巴